dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
s^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "s^"
Sâu cuốn thì reo, keo cuốn thì khóc
Sâu dưa thì đen, sâu kèn thì trắng
Sâu keo thấy đỏ lửa thì đến
Sau khi ăn đậu nành xong thì rất khát nước
Sâu khó lội, cao khó trèo
Sâu muống thì đen, sâu giền thì trắng
Sâu như giếng khơi
Sau đó, lại đem chão ngâm vào nước củ nâu giã nhỏ
Sâu quảng choảng lá sòi
Sâu rốn sống lâu
Sâu rốn tốn cơm, lồi rốn tốn tiền
Sáu thôn Tràm, Luông, Ngo, Kép
Sáu tiền làm được bà Nghè
Sẩy đàn tan nghé
Sẩy cha ăn cơm với cá, sẩy mẹ liếm lá gặm xương
Sẩy cha ăn cơm với cá, sẩy mẹ liếm lá ngoài chợ
Sẩy cha ăn cơm với cá, sẩy mẹ lót lá mà nằm
Sẩy cha có chú, sẩy mẹ bú dì
Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ ấp vú dì
Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì
Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ thì ấp vú dì
Sẩy cha còn chú sểnh mẹ con ấp vú dì
Sẩy chân bây giờ. đã có ngọn sào, sẩy miệng biết nói làm sao
Sẩy chân còn chữa được, sẩy miệng khó lòng
Sẩy chân còn hơn sẩy miệng
Sẩy chân giữ được, sẩy miệng chẳng giữ được nào
Sẩy chân gượng lại còn vừa, sẩy miệng còn biết đá đưa đường nào
Sẩy chân đỡ lại, sẩy miệng chẳng đỡ được nào
Sẩy chân đỡ lại, sẩy miệng khó lòng
Sẩy chân đỡ lại, sẩy miệng đỡ chẳng được nào
Sẩy chân đỡ được, sẩy miệng đỡ không được
Sẩy chân sấy tay còn vớ được, sẩy miệng không vớ được
Sẩy chủ nhà gà mọc đuôi tôm
Sẩy con đàn, tan con lái
Sầy da ba quan, chảy máu sáu quan
Sầy da quan sáu, chảy máu sáu quan
Say hoa đắm nguyệt
Sẩy lờ vào đó
Sẩy lừ vào đó, sẩy chú nó vào tôi
Sẩy mẹ còn bà, sẩy cha còn chú
Sẩy nạ quạ tha
Sẩy nạ qua tha
Sẩy nạ thì qua tha
Say như điếu đổ
Sẩy nồi, vơi rế
Sẩy quang đứt đòn gánh giữa đàng
Sẩy vai xuống cánh
Sẩy vai xuống cánh tay
Sẻ đàn tan nghé
Sẻ áo nhường cơm
Sen Cẩm Thạch, gạch Đồng Mĩ
sểnh đàn tan nghé
Sểnh mẹ ó cắp
Sểnh nạ qua tha
Sểnh nhà ra thất nghiệp
Sen Hồ là đất ăn chơi, Mật Ninh buôn củi bán nơi chợ Cầu
Sen ngó đào tơ
Sen tàn làng mạt
Sẻn từ đâu, giàu từ đấy
Sét đánh ngang tai
Sếu chết về mồi
Sếu chết vì mồi
Sịch chó đuổi hươu, đười ươi giữ ống
Siêng ăn thì ói, siêng nói thì lầm
Siêng bòn hơn dòn chạy
Siêng đi tát, nhác đi câu, muốn cho đầy bầu đi nhủi
Siêng đi tát, nhác đi câu, muốn mâu đầy bầu thì đi nhũi
Siêng làm thì có, siêng học thì hay
Siêng nhặt chặt giỏ, siêng xỏ đầy xâu, siêng câu đầy cá
Si lung ám á gia hào phú, trí huệ thông minh khước thọ bần
Sim có nụ, lúa có đòng
Sim ra hoa cày ngả, sim ra quả cày cấy, sim được lấy cấy xong
Sim sây sắm đòn xóc, móc sây sắm áo tơi
Si nhân si phúc
Sinh con ai có sinh lòng
Sinh con ai có sinh lòng, sinh con ai chẳng vun trồng cho con
Sinh con ai dễ sinh lòng
Sinh con ai nỡ sinh lòng
Sinh con ai no sinh lòng, mua dưa ai biết trong lòng quả dưa
Sinh con ai nỡ sinh lòng, sinh con ai chẳng vun trồng cho con
Sinh con đầu lòng chẳng trai thì gái
Sinh con rồi mới sinh cha, sinh cháu giữ nhà rồi mới sinh ông
Sinh con thì luộc thì lào, thì nấu thì nướng mà trao cho người
Sinh dữ tử lành
Sinh hữu hạn, tử vô kì
Sinh hữu kì, tử vô hạn
Sinh không, tử lại hoàn không
Sinh không, tử lại hoàn không, khó ta, ta chịu đừng mong giau người
Sinh Kiếp Bạc, thác Trần Thương, quê hương Bảo Lộc
Sinh kí tử quy
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...